- Tin nhắn: 3
- Lượt xem: 8741
Tin nhắn cuối
"Mi le mangxas kiam nun legas, kaj mi ne le mangxis kiam mi hieraux legis."
viết bởi amigueo, Ngày 09 tháng 5 năm 2022
Nội dung: Esperanto
- Tin nhắn: 3
- Lượt xem: 7905
Tin nhắn cuối
- Tin nhắn: 12
- Lượt xem: 8812
Tin nhắn cuối
- Tin nhắn: 1
- Lượt xem: 6706
Tin nhắn cuối
- Tin nhắn: 2
- Lượt xem: 7786
Tin nhắn cuối
Hi scias kiel fari. - vs - Hi scias kiel farisi.
viết bởi amigueo, Ngày 05 tháng 5 năm 2022
Nội dung: Esperanto
- Tin nhắn: 1
- Lượt xem: 7774
Tin nhắn cuối
"I am about to read this book" = Mi tujas legi ĉi tiun libron (tujlegi)
viết bởi amigueo, Ngày 14 tháng 4 năm 2022
Nội dung: Esperanto
- Tin nhắn: 5
- Lượt xem: 7592
Tin nhắn cuối
- Tin nhắn: 1
- Lượt xem: 7575
Tin nhắn cuối
La kategorioj de la parolpartoj (vortospecoj, parolelementoj)
viết bởi StefKo, Ngày 09 tháng 2 năm 2022
Nội dung: Esperanto
- Tin nhắn: 21
- Lượt xem: 11845
Tin nhắn cuối
- Tin nhắn: 4
- Lượt xem: 8017
Tin nhắn cuối