- Tin nhắn: 3
- Lượt xem: 8714
Tin nhắn cuối
"Mi le mangxas kiam nun legas, kaj mi ne le mangxis kiam mi hieraux legis."
viết bởi amigueo, Ngày 09 tháng 5 năm 2022
Nội dung: Esperanto
- Tin nhắn: 3
- Lượt xem: 7896
Tin nhắn cuối
- Tin nhắn: 12
- Lượt xem: 8743
Tin nhắn cuối
- Tin nhắn: 1
- Lượt xem: 6646
Tin nhắn cuối
- Tin nhắn: 2
- Lượt xem: 7774
Tin nhắn cuối
Hi scias kiel fari. - vs - Hi scias kiel farisi.
viết bởi amigueo, Ngày 05 tháng 5 năm 2022
Nội dung: Esperanto
- Tin nhắn: 1
- Lượt xem: 7757
Tin nhắn cuối
"I am about to read this book" = Mi tujas legi ĉi tiun libron (tujlegi)
viết bởi amigueo, Ngày 14 tháng 4 năm 2022
Nội dung: Esperanto
- Tin nhắn: 5
- Lượt xem: 7577
Tin nhắn cuối
- Tin nhắn: 1
- Lượt xem: 7563
Tin nhắn cuối
La kategorioj de la parolpartoj (vortospecoj, parolelementoj)
viết bởi StefKo, Ngày 09 tháng 2 năm 2022
Nội dung: Esperanto
- Tin nhắn: 21
- Lượt xem: 11791
Tin nhắn cuối
- Tin nhắn: 4
- Lượt xem: 8006
Tin nhắn cuối